ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
刳兽食胎
Bảng phân tích âm vị 刳
Kū
Mổ bụng thú để ăn bào thai (hành vi tàn nhẫn: 剖 mở bụng thú mà ăn bào thai của nó)
谓剖兽腹而食其胎。
kū
刳
shòu
兽
shí
食
tāi
胎
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép