Bản dịch của từ 刳肝 trong tiếng Việt
刳肝
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kū | ㄎㄨ | k | u | thanh ngang |
刳肝 (Động từ)
【kū gān】
01
Mổ, khứa lấy ruột gan (mổ mở lấy nội tạng); (cổ, nghiêm trọng) khắc nghiệt, tàn nhẫn khi lột ruột gan theo nghĩa đen
1.剖挖肝脏。
Ví dụ
02
Thổ lộ tận cùng tấm lòng; nói hết lời từ gan ruột (ví von)
2.喻尽陈肺腑之言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刳肝
kū
刳
gān
肝
Các từ liên quan
刳兽食胎
刳刀
刳削
刳剒
刳剔
肝俞
肝儿
肝儿颤
肝劳
肝厥
