ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
刳肠
Bảng phân tích âm vị 刳
Kū
Mổ bụng lấy ruột; xẻ bụng moi ruột (hành động tàn khốc, thường dùng trong văn cổ hoặc miêu tả bạo lực)
剖腹摘肠。
kū
刳
cháng
肠
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép