Bản dịch của từ 刳胎焚郊 trong tiếng Việt

刳胎焚郊

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨkuthanh ngang

刳胎焚郊 (Cụm từ)

kū tāi fén jiāo
01

Mổ thai mẹ và đốt ở quê (một thuật ngữ cổ của Trung Quốc): mổ xác thai nhi và đốt ở nông thôn (chủ yếu thấy trong các sách cổ mô tả sự tàn bạo hoặc thảm họa).

剖挖母胎,焚烧郊野。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刳胎焚郊

tāi

fén

jiāo

Các từ liên quan

刳兽食胎
刳刀
刳削
刳剒
刳剔
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
郊丘
郊享
郊人
郊仪
郊位
刳
Bính âm:
【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
Các biến thể:
㓬, 挎, 摳, 𠛒, 𨴇
Hình thái radical:
⿰,夸,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一一フ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép