Bản dịch của từ 制举业 trong tiếng Việt
制举业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
制举业 (Danh từ)
【zhì jǔ yè】
01
Chỉ loại văn viết khuôn phép, đặc biệt là 'bát cổ văn' (bài văn thi đoạt học, kiểu mẫu cứng nhắc)
指八股文。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制举业
zhì
制
jǔ
举
yè
业
Các từ liên quan
制一
制世
制中
制举
制举艺
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
- Các biến thể:
- 剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
- Hình thái radical:
- ⿰⿰,丿,未,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨フ丨丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鶨
觶
蛭
螲
芖
懥
紩
㗧
袟
迣
䘭
䩢
㓻
刢
㓺
㓹
劁
㓸
㓷
剔
𠛀
㓶
劓
㔐
青
怛
昐
泡
𠈰
迲
矽
者
忩
咇
罖
鸤
限制
控制
制造
制定
制作
制度
复制
抑制
机制
制冷
