Bản dịch của từ 制冷量 trong tiếng Việt

制冷量

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

制冷量 (Danh từ)

zhì lěng liàng
01

Lưu lượng làm lạnh (khả năng tỏa/thu nhiệt của máy lạnh): lượng nhiệt mà máy lạnh/thiết bị lạnh hút ra khỏi vật cần làm lạnh trong một đơn vị thời gian (đơn vị chuẩn: kJ/s).

又称“制冷能力”、“产冷量”。制冷机工作时在单位时间内从冷藏物中吸取的热量。是衡量制冷机制冷能力大小的指标。单位为“千焦/秒”。中国规定,以冷凝温度+30°c,蒸发温度-15°c,过冷温度+25°c为标准工艺来表示制冷机的制冷量。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制冷量

zhì

lěng

liàng

Các từ liên quan

制一
制世
制中
制举
制举业
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
量中
量交
量人
量体裁衣
制
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
Các biến thể:
剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
Hình thái radical:
⿰⿰,丿,未,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép