Bản dịch của từ 制命 trong tiếng Việt
制命
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
制命 (Động từ)
【zhì mìng】
01
Lệnh của hoàng gia, mệnh lệnh do hoàng đế hoặc cấp trên ban hành (sắc lệnh chính thức cổ)
2.敕命。
Ví dụ
02
Soạn ra mệnh lệnh; ban hành chỉ thị (gợi nhớ: 制 = chế/định, 命 = mệnh/lệnh)
1.拟订命令。
Ví dụ
03
Nắm giữ, chế ngự vận mệnh; tự chủ số phận
3.掌握命运。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制命
zhì
制
mìng
命
Các từ liên quan
制一
制世
制中
制举
制举业
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
- Các biến thể:
- 剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
- Hình thái radical:
- ⿰⿰,丿,未,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨フ丨丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鶨
觶
蛭
螲
芖
懥
紩
㗧
袟
迣
䘭
䩢
㓻
刢
㓺
㓹
劁
㓸
㓷
剔
𠛀
㓶
劓
㔐
青
怛
昐
泡
𠈰
迲
矽
者
忩
咇
罖
鸤
限制
控制
制造
制定
制作
制度
复制
抑制
机制
制冷
