Bản dịch của từ 制寿 trong tiếng Việt

制寿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

制寿 (Danh từ)

zhì shòu
01

Lễ cúng, nghi thức chuẩn bị đồ tang/tiệc mừng tuổi sáu mươi theo lễ xưa (còn gọi là “chế thọ”)

古礼,人六十岁始预为制办寿具,称“制寿”。《礼记.王制》:“六十岁制,七十时制,八十月制,九十日修。”孔颖达疏:“六十岁制者,明老而预为送终之具也。”后亦称六十岁为“制寿”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制寿

zhì

shòu

寿

Các từ liên quan

制一
制世
制中
制举
制举业
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
制
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
Các biến thể:
剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
Hình thái radical:
⿰⿰,丿,未,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép