Bản dịch của từ 制御 trong tiếng Việt

制御

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

制御 (Động từ)

zhì yù
01

Thống trị; khống chế. ◇Sử Kí 史記: Chủ trọng minh pháp; hạ bất cảm vi phi; dĩ chế ngự hải nội hĩ 主重明法; 下不敢為非; 以制御海內矣 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制御

zhì

Các từ liên quan

制一
制世
制中
制举
制举业
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
制
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
Các biến thể:
剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
Hình thái radical:
⿰⿰,丿,未,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép