Bản dịch của từ 制授 trong tiếng Việt

制授

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

制授 (Danh từ)

zhì shòu
01

Chức sắc do hoàng đế phong (thời Đường-Tống), chỉ việc phong/nhận chức từ tam phẩm trở xuống hoặc ngược lại: một cách bổ nhiệm quan chức theo sắc phong hoàng triều

唐宋时皇帝任命三品以下,五品以上的官职称为“制授”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制授

zhì

shòu

Các từ liên quan

制一
制世
制中
制举
制举业
授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
制
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
Các biến thể:
剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
Hình thái radical:
⿰⿰,丿,未,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép