Bản dịch của từ 制策 trong tiếng Việt

制策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

制策 (Danh từ)

zhì cè
01

Một loại sách/đề cương bằng viết trên( = mảnh tre/chiếu) do vua soạn để hỏi xét quan lại; về sau chỉ đề thi hoặc đề án tuyển chọn nhân tài (tức

皇帝有事书之于策(竹简)以问臣下,称为“制策”。汉武帝元光元年诏贤良,各“受策察问,咸以书对”,董仲舒﹑公孙弘等都先后对策。见《汉书.武帝纪》。后为科举考试所采用,成为国家取士的科目之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制策

zhì

Các từ liên quan

制一
制世
制中
制举
制举业
策世
策书
策事
策使
策免
制
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
Các biến thể:
剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
Hình thái radical:
⿰⿰,丿,未,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép