Bản dịch của từ 刷屏 trong tiếng Việt

刷屏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuà

ㄕㄨㄚshuathanh ngang

刷屏 (Động từ)

shuā píng
01

Quét màn hình (thường dùng để chỉ việc gửi nhiều tin nhắn)

指在网络论坛、留言板、BBS 以及即时聊天程序中连续发送大量相同或无意义的内容。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刷屏

shuā

píng

刷
Bính âm:
【shuà】【ㄕㄨㄚ, ㄕㄨㄚˋ】【LOÁT】
Các biến thể:
㕞, 𢼞, 𠛚
Hình thái radical:
⿰,𡰯,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép