Bản dịch của từ 刷炼 trong tiếng Việt

刷炼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuà

ㄕㄨㄚshuathanh ngang

刷炼 (Động từ)

shuā liàn
01

Chỉ việc mài dũa, chỉnh sửa chữ viết cho tinh luyện, chau chuốt (mang nghĩa trừu tượng: hoàn thiện văn câu, lời văn); Hán Việt: 'xoa luyện/thoá luyện'.

指文字上的锤炼加工。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刷炼

shuā

liàn

Các từ liên quan

刷丝
刷丝砚
刷亮
刷俐
刷充
炼丹
炼之未定
炼习
炼乳
刷
Bính âm:
【shuà】【ㄕㄨㄚ, ㄕㄨㄚˋ】【LOÁT】
Các biến thể:
㕞, 𢼞, 𠛚
Hình thái radical:
⿰,𡰯,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép