Bản dịch của từ 券心菜 trong tiếng Việt

券心菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuàn

ㄑㄩㄢˋquanthanh huyền

券心菜 (Danh từ)

quàn xīn cài
01

Bắp cải cuộn; rau cốt lõi; rau chủ yếu

这是指在某种饮食中占据重要地位的蔬菜,通常是指营养丰富、口感好的蔬菜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 券心菜

quàn

xīn

cài

券
Bính âm:
【xuàn】【ㄑㄩㄢˋ, ㄒㄩㄢˋ】【KHOÁN】
Hình thái radical:
⿱,龹,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép