Bản dịch của từ 刹土 trong tiếng Việt
刹土
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chà | ㄕㄚ | sh | a | thanh ngang |
刹土 (Danh từ)
【shā tǔ】
01
Từ Phật giáo chỉ đất đai, thổ địa; đất nước, quê hương (Hán-Việt: chát/ sát + thổ → 'sát thổ' cổ nghĩa đất). Dùng trong văn cổ, Phật giáo.
佛教语。田土;国土。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刹土
shā
刹
tǔ
土
Các từ liên quan
刹住
刹利
刹刹
刹刹尘尘
刹寺
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【chà】【ㄕㄚ, ㄔㄚˋ】【SÁT】
- Các biến thể:
- 剎, 𠛴, 𠜽
- Hình thái radical:
- ⿰,杀,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨ノ丶丨丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衩
㢎
㤞
䟕
䓭
㛳
䡨
姹
侘
诧
岔
詫
莎
纱
繺
樧
㸺
砂
杉
㲚
桬
煞
摋
閷
𠛀
㓽
㓝
㔒
刵
㓵
刓
剷
剸
劄
删
㓶
姅
呪
范
狛
奇
鼡
抽
枭
㔙
爬
柉
㑓
刹车
罗刹
刹住
巴刹
手刹
刹把
刹海
塔刹
前刹
佛刹
刹那
古刹
宝刹
梵刹
刹时
刹那间
一刹那
什刹海
刹车盘
一刹那间
