Bản dịch của từ 刹柱 trong tiếng Việt
刹柱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chà | ㄕㄚ | sh | a | thanh ngang |
刹柱 (Danh từ)
【shā zhù】
01
Danh từ: trong Phật giáo, chỉ bộ phận chóp mái của tháp (相輪) — chóp hình trụ/柱狀 ở trên đỉnh tháp.
1.佛教语。指塔顶的相轮。
Ví dụ
02
Cột cờ trước chùa (gậy cắm để treo biểu ngữ, phất trần trong nghi lễ Phật giáo)
2.佛教语。指寺前的幡竿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刹柱
shā
刹
zhù
柱
Các từ liên quan
刹住
刹利
刹刹
刹刹尘尘
刹土
柱下
柱下史
柱卷
柱史
柱后
- Bính âm:
- 【chà】【ㄕㄚ, ㄔㄚˋ】【SÁT】
- Các biến thể:
- 剎, 𠛴, 𠜽
- Hình thái radical:
- ⿰,杀,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨ノ丶丨丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衩
㢎
㤞
䟕
䓭
㛳
䡨
姹
侘
诧
岔
詫
莎
纱
繺
樧
㸺
砂
杉
㲚
桬
煞
摋
閷
𠛀
㓽
㓝
㔒
刵
㓵
刓
剷
剸
劄
删
㓶
姅
呪
范
狛
奇
鼡
抽
枭
㔙
爬
柉
㑓
刹车
罗刹
刹住
巴刹
手刹
刹把
刹海
塔刹
前刹
佛刹
刹那
古刹
宝刹
梵刹
刹时
刹那间
一刹那
什刹海
刹车盘
一刹那间
