Bản dịch của từ 刺举无避 trong tiếng Việt

刺举无避

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺举无避 (Tính từ)

cì jǔ wú bì
01

Dũng cảm vạch trần những việc xấu, không né tránh quyền lực hay khó khăn; gan dạ đấu tranh chống cái ác.

刺举:侦察揭发;避:回避。侦察揭发不法行为,不回避权势。形容敢于同坏人坏事做斗争。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺举无避

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
无一不备
无一不知
无一可
无一时
避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép