Bản dịch của từ 刺促 trong tiếng Việt

刺促

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺促 (Tính từ)

cì cù
01

Lo lắng, sợ hãi, bồn chồn không yên, cảm giác bị thúc giục, căng thẳng trong lòng.

2.惶恐不安。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bận rộn gấp gáp, làm việc không ngơi nghỉ, vội vã thúc giục.

1.忙碌急迫,劳碌不休。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺促

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
促中
促令
促使
促促
促促刺刺
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép