Bản dịch của từ 刺促不休 trong tiếng Việt

刺促不休

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺促不休 (Tính từ)

cì cù bù xiū
01

Bận rộn, làm việc không ngừng nghỉ, kịp thời hoàn thành công việc khó khăn

刺促:劳碌、繁忙。繁忙劳碌,不肯停息。旧多用于形容勤于公务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺促不休

xiū

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
促中
促令
促使
促促
促促刺刺
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
休上人
休下
休业
休书
休享
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép