Bản dịch của từ 刺剟 trong tiếng Việt

刺剟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺剟 (Danh từ)

cì duō
01

Hình phạt cổ xưa dùng dao sắt đâm vào người, gây đau đớn và thương tích nghiêm trọng.

古代的一种酷刑,以铁器刺人身体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺剟

duō

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
剟刺
剟削
剟剽
剟取
剟拾
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép