Bản dịch của từ 刺呼 trong tiếng Việt

刺呼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺呼 (Danh từ)

cì hū
01

Tên ghi trên danh thiếp, gọi là tên hiệu hoặc tên gọi chính thức để nhận diện.

名片上所写的姓名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺呼

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
呼不给吸
呼之即来挥之即去
呼之即至挥之即去
呼之或出
呼之欲出
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép