Bản dịch của từ 刺天 trong tiếng Việt

刺天

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺天 (Động từ)

cì tiān
01

Cao chót vót, cao đến mức như đâm thẳng lên trời xanh

1.直入云天,谓极高。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xuyên thẳng lên trời cao; thường dùng để chỉ việc địa vị hoặc danh vọng tăng vọt nhanh chóng như vươn lên trời xanh.

2.冲入天空。多喻名位遽升。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺天

tiān

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
天一
天一阁
天丁
天上人间
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép