Bản dịch của từ 刺奸 trong tiếng Việt
刺奸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cī | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
刺奸 (Danh từ)
【cì jiān】
01
Quan giám sát, kiểm tra các viên chức tham ô, gọi là 'đốc sát gian lại'. Đây là chức quan có nhiệm vụ kiểm tra, giám sát, ban đầu do Hán Vương Mãng lập ra, tiếp tục tồn tại ở Đông Hán, Ngụy, Tấn.
督察奸吏。后为行使此种职责的官名。汉王莽始设,东汉﹑魏﹑晋因之。其权限有别。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺奸
cì
刺
jiān
奸
Các từ liên quan
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
奸不厮欺,俏不厮瞒
奸不厮瞒,俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
- Bính âm:
- 【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
- Các biến thể:
- 㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
- Hình thái radical:
- ⿰,朿,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨ノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯸
𠕞
蚝
㡹
㢀
䰍
茦
㩞
栨
㓨
䦻
庛
呰
粢
玼
縒
髊
趀
蠀
呲
齹
差
偨
跐
刋
劊
剭
刪
㓽
剃
剀
㓨
㓸
剡
㓳
列
奇
矾
岶
㸫
䃾
𠈕
佱
亟
㺳
尙
侢
㸚
刺激
讽刺
刺绣
刺眼
冲刺
毛刺
刺青
粉刺
刺猬
刺耳
刺溜
刺棱
