Bản dịch của từ 刺宥 trong tiếng Việt

刺宥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺宥 (Danh từ)

cì yòu
01

Chỉ mức độ nặng nhẹ của hình phạt; '' nghĩa là giết, '' nghĩa là khoan dung, tha thứ.

指量刑的宽严。刺,杀。宥,宽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺宥

yòu

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
宥世
宥免
宥全
宥善
宥器
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép