Bản dịch của từ 刺手 trong tiếng Việt
刺手
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cī | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
刺手 (Tính từ)
【cì shǒu】
01
Gây cảm giác đau nhói khi chạm vào, như bị gai đâm vào tay (ví dụ: da thịt nhạy cảm như bị gai nhọn châm).
1.犹探手。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình thức đánh dấu lên tay lính thời Tống bằng cách châm kim tạo chữ để ngăn trốn tránh nghĩa vụ quân sự.
2.宋代军制,在征召入伍者手上刺字,以作标记,防止逃亡。
Ví dụ
03
Một hình phạt thời xưa, dùng dao hoặc vật sắc để khắc chữ lên tay phạm nhân làm dấu hiệu.
3.旧时的一种肉刑。在犯人手上刺字以作标记。
Ví dụ
04
Khó chịu, khó xử lý hoặc giải quyết, gây cảm giác như bị gai đâm; ví dụ như 'gai góc', 'khó khăn'.
4.犹言棘手。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺手
cì
刺
shǒu
手
Các từ liên quan
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
- Các biến thể:
- 㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
- Hình thái radical:
- ⿰,朿,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨ノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯸
𠕞
蚝
㡹
㢀
䰍
茦
㩞
栨
㓨
䦻
庛
呰
粢
玼
縒
髊
趀
蠀
呲
齹
差
偨
跐
刋
劊
剭
刪
㓽
剃
剀
㓨
㓸
剡
㓳
列
奇
矾
岶
㸫
䃾
𠈕
佱
亟
㺳
尙
侢
㸚
刺激
讽刺
刺绣
刺眼
冲刺
毛刺
刺青
粉刺
刺猬
刺耳
刺溜
刺棱
