Bản dịch của từ 刺背 trong tiếng Việt

刺背

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺背 (Động từ)

cì bèi
01

Ngày xưa, các võ quan xăm chữ trên lưng để thể hiện quyết tâm báo quốc.

古代武臣在背上刺字,以示报国决心。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺背

bèi

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
背世
背临
背主
背义忘恩
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép