Bản dịch của từ 刺臂 trong tiếng Việt
刺臂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cī | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
刺臂 (Danh từ)
【cì bì】
01
Hành động rạch tay để lấy máu làm chứng, thường dùng để thề ước hay cam kết (còn gọi là 'thí huyết')
2.刺臂出血,用以盟誓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình phạt xăm chữ lên cánh tay trong cổ đại, gọi là 'cái th刺' trên cánh tay.
1.古代一种黥刑,在犯者臂部刺字。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺臂
cì
刺
bì
臂
Các từ liên quan
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
臂力
臂助
臂弯
臂指
臂搁
- Bính âm:
- 【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
- Các biến thể:
- 㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
- Hình thái radical:
- ⿰,朿,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨ノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯸
𠕞
蚝
㡹
㢀
䰍
茦
㩞
栨
㓨
䦻
庛
呰
粢
玼
縒
髊
趀
蠀
呲
齹
差
偨
跐
刋
劊
剭
刪
㓽
剃
剀
㓨
㓸
剡
㓳
列
奇
矾
岶
㸫
䃾
𠈕
佱
亟
㺳
尙
侢
㸚
刺激
讽刺
刺绣
刺眼
冲刺
毛刺
刺青
粉刺
刺猬
刺耳
刺溜
刺棱
