Bản dịch của từ 刺芡 trong tiếng Việt

刺芡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺芡 (Danh từ)

cì qiàn
01

Cây thủy sinh lâu năm có thân và quả có gai, quả gọi là hạt gạo gà (芡实 - Kiến Thực), dùng làm thực phẩm, nấu rượu hoặc làm thuốc.

又称“鸡头”。多年生水生草本植物。全株生刺,叶圆盾形,浮于水面。夏季开浅紫色单生小花。浆果海绵质,顶端有宿存萼片,密生锐刺。种子称芡实,或称鸡头米,供食用或酿酒,亦可入药。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺芡

qiàn

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
芡实
芡粉
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép