Bản dịch của từ 刺虎 trong tiếng Việt
刺虎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cī | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
刺虎 (Danh từ)
【cì hǔ】
01
Tên một loại thảo dược Trung Quốc dùng trong y học cổ truyền.
2.中草药名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một tiết mục truyền thống trong kịch Côn (昆剧), kể lại câu chuyện bi hùng về nhân vật Chu Vũ Kỳ trong chiến tranh, có nội dung về sự hi sinh và lòng trung thành.
3.昆剧传统剧目。清传奇《虎口馀生》之一出(一般多误为《铁冠图》之一出)。写明将周遇吉兵败代州,回宁武关别母,其母责令再战,并先令媳﹑孙自尽,然后放火自焚。周出战,被闯王部将射伤,后自尽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đâm hổ; ám chỉ hành động đánh hiểm, một mũi tên trúng hai đích (một công đôi việc).
1.杀虎。战国时陈畛说秦惠王,引卞庄子刺虎为喻,先待齐楚交战,乘其两败俱伤时进兵。见《战国策.秦策二》及《史记.张仪列传》。后因以“刺虎”为一举两得之典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺虎
cì
刺
hǔ
虎
Các từ liên quan
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
虎丘
- Bính âm:
- 【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
- Các biến thể:
- 㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
- Hình thái radical:
- ⿰,朿,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨ノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯸
𠕞
蚝
㡹
㢀
䰍
茦
㩞
栨
㓨
䦻
庛
呰
粢
玼
縒
髊
趀
蠀
呲
齹
差
偨
跐
刋
劊
剭
刪
㓽
剃
剀
㓨
㓸
剡
㓳
列
奇
矾
岶
㸫
䃾
𠈕
佱
亟
㺳
尙
侢
㸚
刺激
讽刺
刺绣
刺眼
冲刺
毛刺
刺青
粉刺
刺猬
刺耳
刺溜
刺棱
