Bản dịch của từ 刺蜚 trong tiếng Việt

刺蜚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺蜚 (Danh từ)

cì fēi
01

Một loại hoa văn thêu cầu kỳ và sắc nét, thường dùng để trang trí trên vải vóc, gợi hình ảnh thêu đâm châm và hình con ruồi (), tượng trưng cho sự tinh xảo và độc đáo trong nghệ thuật thêu.

见“刺蜚绣”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺蜚

fēi

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
蜚云
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép