Bản dịch của từ 刺蜚绣 trong tiếng Việt

刺蜚绣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺蜚绣 (Danh từ)

cì fēi xiù
01

Ẩn dụ cho việc dùng binh lực giao thoa, phối hợp nhiều hướng tấn công một cách chằng chịt, phức tạp.

喻交错用兵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺蜚绣

fēi

xiù

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
蜚云
绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép