Bản dịch của từ 刺蜜 trong tiếng Việt

刺蜜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺蜜 (Danh từ)

cì mì
01

Tên một loại cây cỏ, có thể dùng làm thuốc chữa bệnh.

2.草名,可入药。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mật ong do ong vò vẽ (ong bắp cày) tiết ra, gọi tắt là mật ong vò vẽ

1.亦称“?蜜”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺蜜

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
蜜丁
蜜丸
蜜云龙
蜜人
蜜供
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép