Bản dịch của từ 刺闹 trong tiếng Việt

刺闹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

刺闹 (Tính từ)

cì nào
01

Cào, gãi nhẹ hoặc chọc làm ngứa ngáy khó chịu

1.亦作“刺挠”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Da ngứa ngáy, khó chịu như bị châm chích.

2.皮肤发痒难受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺闹

nào

Các từ liên quan

刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
闹丛丛
闹丧
闹中取静
闹九垓
闹乱
刺
Bính âm:
【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
Các biến thể:
㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
Hình thái radical:
⿰,朿,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép