Bản dịch của từ 刺闺 trong tiếng Việt
刺闺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cī | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
刺闺 (Danh từ)
【cì guī】
01
Thông báo khẩn cấp ban đêm bằng cách ném vật nhọn qua cửa nhỏ trong cung điện để báo hiệu
古代夜有急报,投刺于宫门以告警。闺,宫中小门。南朝梁戴暠《从军行》:“长安夜刺闺,胡马白铜鞮。诏书发陇右,召募取关西。”《陈书.世祖纪》:“一夜内刺闺取外事分判者,前后相续。”唐皎然《同薛员外谊久旱感怀兼呈上杨使君》诗:“戎寇夜刺闺,民荒岁伤国。”明杨慎《丹铅总录.刺闺》:“刺闺,夜有急报,投刺于宫门也。”清钱谦益《五芳井歌》:“丙子之秋虏再入,旁午军画刺闺急。”一说,“刺即钻刺之刺。如云‘穴门以入’耳。”参阅明焦竑《焦氏笔乘.刺闺》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刺闺
cì
刺
guī
闺
Các từ liên quan
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
闺中
闺合
- Bính âm:
- 【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
- Các biến thể:
- 㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
- Hình thái radical:
- ⿰,朿,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨ノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯸
𠕞
蚝
㡹
㢀
䰍
茦
㩞
栨
㓨
䦻
庛
呰
粢
玼
縒
髊
趀
蠀
呲
齹
差
偨
跐
刋
劊
剭
刪
㓽
剃
剀
㓨
㓸
剡
㓳
列
奇
矾
岶
㸫
䃾
𠈕
佱
亟
㺳
尙
侢
㸚
刺激
讽刺
刺绣
刺眼
冲刺
毛刺
刺青
粉刺
刺猬
刺耳
刺溜
刺棱
