Bản dịch của từ 刻划 trong tiếng Việt

刻划

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

刻划 (Động từ)

kè huá
01

Khắc, chạm khắc; khắc dấu, khắc in lên vật liệu (gỗ, đá, kim loại...)

1.雕刻;刻印。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng chữ viết hoặc nét vẽ khắc họa, mô tả cho rõ (khắc họa hình ảnh, tính cách, sự kiện)

2.用文字等描摹表现。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刻划

huá

Các từ liên quan

刻下
刻不容松
刻不容缓
刻不待时
刻丝
划一
划一不二
划不来
划价
刻
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
Các biến thể:
𠚰, 𠛳, 𠜇, 𠞫
Hình thái radical:
⿰,亥,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép