Bản dịch của từ 刻削 trong tiếng Việt
刻削

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
刻削 (Tính từ)
Khắc, tạc (dùng dao hoặc công cụ cắt để chạm, cắt vào vật liệu tạo hình hoặc hoa văn)
1.雕刻。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả (núi đá hoặc lầu đài) có cạnh góc rõ rệt, sừng sững, nhô cao và gai góc; Hán-Việt: khắc-tiêu/khắc-tiếu (gợi hình cạnh sắc, lởm chởm)
2.形容(山石或楼台)棱角分明,峥嵘峭拔。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khắc nghiệt, hà khắc; chỉ thái độ hoặc phương pháp rất nghiêm, gay gắt (Hán-Việt: khắc-sước/khắc-... liên tưởng đến 'khắc').
3.苛刻,严酷。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xâm phạm, tước đoạt; cắt bớt quyền lợi hoặc tài sản (theo nghĩa bị hại hoặc bị tước đoạt)
4.侵害;剥夺。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiết kiệm, keo kiệt; chắt bóp (tiền của, chi tiêu)
5.节俭。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cắt tỉa, cắt bỏ phần thừa (về trang phục, văn bản hoặc vật liệu); chỉnh sửa, sửa giảm cho ngắn gọn
6.剪裁;删节。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Tiếng Trung cổ) Khắc chữ và nói; viết với phong cách viết mạnh mẽ và táo bạo và miêu tả với những chi tiết đẹp (với cảm giác sắc nét như điêu khắc)
7.谓造语工巧,文笔峻拔。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刻削
kè
刻
xuē
削
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
- Các biến thể:
- 𠚰, 𠛳, 𠜇, 𠞫
- Hình thái radical:
- ⿰,亥,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
