Bản dịch của từ 刻害 trong tiếng Việt

刻害

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

刻害 (Động từ)

kè hài
01

残害; xâm hại, hành hạ tới chết hoặc làm tổn hại nghiêm trọng (ví dụ: 刻害百姓 — tàn hại dân chúng).

2.残害;侵害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cay nghiệt, độc ác; (lời nói hành động) tàn nhẫn, khắc nghiệt

1.刻薄残忍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刻害

hài

Các từ liên quan

刻下
刻不容松
刻不容缓
刻不待时
刻丝
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
刻
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
Các biến thể:
𠚰, 𠛳, 𠜇, 𠞫
Hình thái radical:
⿰,亥,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép