Bản dịch của từ 刻章琢句 trong tiếng Việt
刻章琢句
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
刻章琢句 (Tính từ)
【kè zhāng zhuó jù】
01
Khắc trau chuốt câu chữ; chăm chút câu chữ; khắc chương; trau chuốt câu
刻章:指在文字或作品中精心雕刻、设计,使其更具艺术性和表现力。 琢句:指对句子进行细致的修饰和调整,以提高其语言的优美和准确性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刻章琢句
kè
刻
zhāng
章
zhuó
琢
jù
句
Các từ liên quan
刻下
刻不容松
刻不容缓
刻不待时
刻丝
章丹
章举
章书
章亥
章京
琢克
琢切
琢刻
琢削
琢句
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
- Các biến thể:
- 𠚰, 𠛳, 𠜇, 𠞫
- Hình thái radical:
- ⿰,亥,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濭
歁
剋
騍
锞
恪
䙐
溘
客
可
堁
艐
剗
剭
𠚴
劃
剂
㔏
㓬
㓝
刺
𠚺
㓣
㓹
苕
𠔑
直
庙
䇄
拙
卧
泳
昄
苤
炜
㤘
立刻
深刻
时刻
一刻
刻意
刻苦
片刻
苛刻
此刻
雕刻
