Bản dịch của từ 刻纸 trong tiếng Việt
刻纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
刻纸 (Danh từ)
【kè zhǐ】
01
Nghệ thuật dân gian cắt/khắc giấy của Trung Quốc; dùng dao khắc tạo hoa văn trên giấy (tương tự '剪纸' nhưng bằng khắc dao)
1.中国民间传统装饰艺术的一种。用剪刀剪制花样,称为“剪纸”;用刻刀刻制,则称为“刻纸”。
Ví dụ
02
Tác phẩm cắt, khắc giấy (trang trí bằng giấy cắt/khắc như nghệ thuật dân gian)
2.指剪刻成的作品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刻纸
kè
刻
zhǐ
纸
Các từ liên quan
刻下
刻不容松
刻不容缓
刻不待时
刻丝
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
- Các biến thể:
- 𠚰, 𠛳, 𠜇, 𠞫
- Hình thái radical:
- ⿰,亥,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濭
歁
剋
騍
锞
恪
䙐
溘
客
可
堁
艐
剗
剭
𠚴
劃
剂
㔏
㓬
㓝
刺
𠚺
㓣
㓹
苕
𠔑
直
庙
䇄
拙
卧
泳
昄
苤
炜
㤘
立刻
深刻
时刻
一刻
刻意
刻苦
片刻
苛刻
此刻
雕刻
