Bản dịch của từ 削削 trong tiếng Việt
削削
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuē | ㄒㄩㄝ | x | ue | thanh ngang |
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
削削 (Tính từ)
【xuē xuē】
01
Hình dáng dốc, dựng đứng (mô tả bề mặt hoặc sườn núi rất dốc, nhọn)
2.陡峭貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Yếu ớt, mảnh dẻ; tả trạng thái mỏng manh, yếu như cây cỏ gãy được (Hán Việt: tiêu-? liên quan chữ 削 biểu ý mỏng)
1.纤弱貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Lạnh buốt, rét buốt (cảm giác gió lạnh khiến rùng mình); âm thanh/khí thế sắc lạnh cũng dùng để tả
3.凛冽貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 削削
xuē
削
Các từ liên quan
削书
削亡
削价
削免
削减
削刀
削刑
削券
削刻
- Bính âm:
- 【xuē】【ㄒㄩㄝ】【TƯỚC】
- Các biến thể:
- 𨨺, 鞘
- Hình thái radical:
- ⿰,肖,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焇
揱
宵
撨
憢
消
藃
穘
銷
硣
睄
嚣
薛
鞾
疶
蒆
辥
辪
靴
刢
剉
㔍
剂
㓤
㓟
刂
𠚷
㓯
𠚾
𠚸
㔂
柈
枵
疯
茮
級
勂
䏤
者
㹰
陦
徔
峚
剥削
削弱
削减
瘦削
削除
删削
减削
朘削
削壁
削平
削皮
切削
削球
刮削
削面
削梨
刀削面
削皮刀
切削液
削皮机
