Bản dịch của từ 削地 trong tiếng Việt
削地
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuē | ㄒㄩㄝ | x | ue | thanh ngang |
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
削地 (Động từ)
【xuē dì】
01
Cắt giảm đất, thu hẹp, tước bớt phần đất (thường trong bối cảnh phân phong/chiếm đoạt đất đai)
分地。。战国策.齐策:「夫齐削地而封田婴,是其所以弱也。」
Ví dụ
02
Tước đoạt, cắt mất phong điền/đất phong của chư hầu (tước đất, tước lộc); hành vi chính trị cắt giảm địa vị/đất đai theo lễ (Hán-Việt:削地 = tiước/thiêu địa).
夺除封地。。礼记.射义.孔颖达.正义:「诸侯有庆者先进爵,有让者先削地。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 削地
xuē
削
dì
地
- Bính âm:
- 【xuē】【ㄒㄩㄝ】【TƯỚC】
- Các biến thể:
- 𨨺, 鞘
- Hình thái radical:
- ⿰,肖,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焇
揱
宵
撨
憢
消
藃
穘
銷
硣
睄
嚣
薛
鞾
疶
蒆
辥
辪
靴
刢
剉
㔍
剂
㓤
㓟
刂
𠚷
㓯
𠚾
𠚸
㔂
柈
枵
疯
茮
級
勂
䏤
者
㹰
陦
徔
峚
剥削
削弱
削减
瘦削
削除
删削
减削
朘削
削壁
削平
削皮
切削
削球
刮削
削面
削梨
刀削面
削皮刀
切削液
削皮机
