Bản dịch của từ 削小 trong tiếng Việt

削小

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuē

ㄒㄩㄝxuethanh ngang

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

削小 (Tính từ)

xuē xiǎo
01

Hạ bớt, thu nhỏ (quyền đất phong): chia/giảm bớt phong ấn, làm HÁN VIỆT nhỏ lại; thường chỉ việc thu giảm lãnh địa phong cho người được phong

1.谓将封邑分小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gầy nhỏ, ốm bé (hình dáng thu nhỏ, mảnh khảnh)

2.犹瘦小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 削小

xuē

xiǎo

Các từ liên quan

削书
削亡
削价
削免
削减
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
削
Bính âm:
【xuē】【ㄒㄩㄝ】【TƯỚC】
Các biến thể:
𨨺, 鞘
Hình thái radical:
⿰,肖,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép