Bản dịch của từ 削杖 trong tiếng Việt
削杖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuē | ㄒㄩㄝ | x | ue | thanh ngang |
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
削杖 (Danh từ)
【xuē zhàng】
01
Gậy tang tế dành cho mẹ (gậy làm bằng cây 桐, lễ tang cổ: con trai cầm khi mẹ mất)
古代母丧时子服齐衰所执的木杖,用桐木削成。《仪礼.丧服》:“苴杖﹐竹也;削杖﹐桐也。”胡培翚正义引《白虎通》云:“父以竹﹐母以桐。”后因以“削杖”指母丧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 削杖
xuē
削
zhàng
杖
Các từ liên quan
削书
削亡
削价
削免
削减
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
- Bính âm:
- 【xuē】【ㄒㄩㄝ】【TƯỚC】
- Các biến thể:
- 𨨺, 鞘
- Hình thái radical:
- ⿰,肖,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焇
揱
宵
撨
憢
消
藃
穘
銷
硣
睄
嚣
薛
鞾
疶
蒆
辥
辪
靴
刢
剉
㔍
剂
㓤
㓟
刂
𠚷
㓯
𠚾
𠚸
㔂
柈
枵
疯
茮
級
勂
䏤
者
㹰
陦
徔
峚
剥削
削弱
削减
瘦削
削除
删削
减削
朘削
削壁
削平
削皮
切削
削球
刮削
削面
削梨
刀削面
削皮刀
切削液
削皮机
