Bản dịch của từ 削牍 trong tiếng Việt
削牍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuē | ㄒㄩㄝ | x | ue | thanh ngang |
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
削牍 (Danh từ)
【xuē dú】
01
(cổ) những mảnh tre, gỗ được gọt mỏng để viết, sau引 rộng nghĩa là sách viết hoặc các tác phẩm văn viết; Hán-Việt: tiêu đốc/tiêu牍 liên hệ 'độc' (viết).
古时削薄竹木成片,用以书写。有误则刮去重写,谓之“削牍”。后用以泛称书写﹑撰述。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 削牍
xuē
削
dú
牍
Các từ liên quan
削书
削亡
削价
削免
削减
牍尾
- Bính âm:
- 【xuē】【ㄒㄩㄝ】【TƯỚC】
- Các biến thể:
- 𨨺, 鞘
- Hình thái radical:
- ⿰,肖,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焇
揱
宵
撨
憢
消
藃
穘
銷
硣
睄
嚣
薛
鞾
疶
蒆
辥
辪
靴
刢
剉
㔍
剂
㓤
㓟
刂
𠚷
㓯
𠚾
𠚸
㔂
柈
枵
疯
茮
級
勂
䏤
者
㹰
陦
徔
峚
剥削
削弱
削减
瘦削
削除
删削
减削
朘削
削壁
削平
削皮
切削
削球
刮削
削面
削梨
刀削面
削皮刀
切削液
削皮机
