Bản dịch của từ 削瓜 trong tiếng Việt

削瓜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuē

ㄒㄩㄝxuethanh ngang

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

削瓜 (Danh từ)

xuē guā
01

Gọt/vót vỏ quả (gọt vỏ dưa, dưa hấu…), một nghi thức cổ xưa: gọt vỏ quả để dâng lễ

1.削去瓜皮。古代的一种礼节。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(của) quả bầu/họ bầu bị lột vỏ; quả xanh đã cạo vỏ (chỉ màu xanh sau khi gọt)

2.削去皮的瓜。谓青绿色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 削瓜

xuē

guā

Các từ liên quan

削书
削亡
削价
削免
削减
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
削
Bính âm:
【xuē】【ㄒㄩㄝ】【TƯỚC】
Các biến thể:
𨨺, 鞘
Hình thái radical:
⿰,肖,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép