Bản dịch của từ 削瘦 trong tiếng Việt

削瘦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuē

ㄒㄩㄝxuethanh ngang

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

削瘦 (Tính từ)

xuē shòu
01

Gầy như bị xẻ, ốm đến mức thấy xương; gầy gò, khẳng khiu (Hán-Việt:削瘦 ~ 'thiếu-sấu')

犹瘦削。形容瘦得象被削过似的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 削瘦

xuē

shòu

Các từ liên quan

削书
削亡
削价
削免
削减
瘦人
瘦伶仃
瘦伶伶
瘦健
削
Bính âm:
【xuē】【ㄒㄩㄝ】【TƯỚC】
Các biến thể:
𨨺, 鞘
Hình thái radical:
⿰,肖,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép