Bản dịch của từ 削肩 trong tiếng Việt
削肩
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuē | ㄒㄩㄝ | x | ue | thanh ngang |
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
削肩 (Tính từ)
【xuē jiān】
01
Vai hõm, bờ vai xuôi xuống như bị cắt bớt (mô tả vóc dáng mảnh mai, vai tròn nhỏ); (cổ văn) một đặc điểm mỹ nhân học
坍肩。双肩朝下坍斜。古代为美女体形特征之一。语本三国魏曹植《洛神赋》:“肩若削成,腰如束素。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 削肩
xuē
削
jiān
肩
Các từ liên quan
削书
削亡
削价
削免
削减
肩下
肩二
肩井
肩从齿序
- Bính âm:
- 【xuē】【ㄒㄩㄝ】【TƯỚC】
- Các biến thể:
- 𨨺, 鞘
- Hình thái radical:
- ⿰,肖,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焇
揱
宵
撨
憢
消
藃
穘
銷
硣
睄
嚣
薛
鞾
疶
蒆
辥
辪
靴
刢
剉
㔍
剂
㓤
㓟
刂
𠚷
㓯
𠚾
𠚸
㔂
柈
枵
疯
茮
級
勂
䏤
者
㹰
陦
徔
峚
剥削
削弱
削减
瘦削
削除
删削
减削
朘削
削壁
削平
削皮
切削
削球
刮削
削面
削梨
刀削面
削皮刀
切削液
削皮机
