Bản dịch của từ 削黜 trong tiếng Việt

削黜

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuē

ㄒㄩㄝxuethanh ngang

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

削黜 (Động từ)

xuē chù
01

Hạ bệ, bãi chức; cách chức, tước vị (thường dùng trong văn viết, lịch sử hoặc chính trị)

1.亦作“削绌”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giảm bớt phong đất, hạ bậc, phế truất chức tước; cách chức và thu bớt quyền lợi (thường chỉ quan tước thời phong kiến).

2.削减封地,贬降官爵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 削黜

xuē

chù

Các từ liên quan

削书
削亡
削价
削免
削减
黜免
削
Bính âm:
【xuē】【ㄒㄩㄝ】【TƯỚC】
Các biến thể:
𨨺, 鞘
Hình thái radical:
⿰,肖,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép