Bản dịch của từ 剌马 trong tiếng Việt
剌马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Là | ㄌㄚˋ | l | a | thanh huyền |
剌马 (Danh từ)
【là mǎ】
01
Danh xưng tôn kính dành cho các tăng lữ Phật giáo Tây Tạng, nghĩa là “thầy” hoặc “bậc trên” trong cộng đồng tôn giáo.
藏语的译音。或译为“剌麻”﹑“喇嘛”。我国藏族﹑蒙族对喇嘛教僧侣的尊称,意为上人﹑师傅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剌马
lá
剌
mǎ
马
Các từ liên quan
剌八
剌剌
剌堰
剌塌醉
剌塔
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
