Bản dịch của từ 前不巴村,后不着店 trong tiếng Việt

前不巴村,后不着店

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

前不巴村,后不着店 (Tính từ)

qián bù bā cūn , hòu bù zháo diàn
01

Trước chẳng có làng, sau chẳng có quán trọ — chỉ tình huống đi lạc vào chốn hoang, đường dài không chỗ nghỉ, nơi vắng vẻ xa xôi.

巴:靠近。着:挨着。前面没有村子,后面没有旅店。形容走远路走到野外荒郊,找不到歇脚住宿的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 前不巴村,后不着店

qián

cūn

hòu

Các từ liên quan

前一向
前七子
前三后四
前不久
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
巴三览四
巴不得
村上
村书
后七子
后不僭先
后世
后丞
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
店东
店主
店二哥
店伙
店伴
前
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
Các biến thể:
偂, 剪, 歬, 𠝣, 𣥑, 𣦃, 𫝐, 𰎗
Hình thái radical:
⿸⿱,䒑,月,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép